Kanji
演
kanji character
buổi biểu diễn
hành động
vở kịch
thể hiện
trình diễn trên sân khấu
演 kanji-演 buổi biểu diễn, hành động, vở kịch, thể hiện, trình diễn trên sân khấu
演
Ý nghĩa
buổi biểu diễn hành động vở kịch
Cách đọc
On'yomi
- えん ぜつ bài diễn văn
- えん ぎ diễn xuất
- えん げき kịch
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
演 説 bài diễn văn, bài phát biểu -
演 技 diễn xuất, màn trình diễn -
演 劇 kịch, sân khấu, nhà hát... -
演 出 đạo diễn (vở kịch, phim, v.v.)... -
公 演 buổi biểu diễn công cộng, buổi trình diễn ở nước ngoài -
講 演 bài giảng, bài diễn văn, bài phát biểu -
演 奏 buổi biểu diễn âm nhạc -
出 演 sự xuất hiện (trong phim, vở kịch, chương trình truyền hình... -
演 習 thực hành, bài tập, diễn tập... -
主 演 đóng vai chính, thủ vai chính -
上 演 buổi biểu diễn (kịch, opera, v.v.)... -
演 ずるdiễn xuất (một vai), đóng (một vai), biểu diễn (vở kịch... -
演 じるdiễn (một vai), đóng (một vai trò), biểu diễn (vở kịch... -
初 演 buổi biểu diễn đầu tiên, buổi ra mắt -
演 出 家 đạo diễn -
演 歌 enka, bài hát ballad Nhật Bản truyền thống, người hát rong -
演 芸 giải trí, biểu diễn -
演 目 chương trình (âm nhạc, hòa nhạc, sân khấu... -
演 算 phép toán, tính toán -
演 壇 bục diễn thuyết, bục phát biểu -
演 舞 màn trình diễn vũ đạo -
開 演 khai mạc, bắt đầu (ví dụ: vở kịch, buổi hòa nhạc) -
共 演 cùng diễn xuất (trong phim, kịch, v.v.)... -
競 演 cuộc thi biểu diễn, màn trình diễn cạnh tranh, cuộc cạnh tranh giữa các rạp hát cùng công diễn một vở -
再 演 buổi diễn lại (của vở kịch), đóng lại vai diễn cũ (của diễn viên), tóm tắt lại -
実 演 trình diễn, thuyết trình, tiết mục sân khấu... -
助 演 diễn xuất phụ, đóng vai phụ -
演 者 người thuyết trình, diễn giả, nghệ sĩ biểu diễn... -
演 奏 会 buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn âm nhạc -
演 技 力 khả năng diễn xuất, tài năng biểu diễn