Kanji

演

Ý nghĩa

buổi biểu diễn hành động vở kịch

Cách đọc

On'yomi

  • えん ぜつ bài diễn văn
  • えん ぎ diễn xuất
  • えん げき kịch

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠