Từ vựng
きょ きょ きょ

Ý nghĩa

cuộc thi biểu diễn màn trình diễn cạnh tranh cuộc cạnh tranh giữa các rạp hát cùng công diễn một vở

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

競演
cuộc thi biểu diễn, màn trình diễn cạnh tranh, cuộc cạnh tranh giữa các rạp hát cùng công diễn một vở
きょうえん
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.