Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
演算
えんざん
vocabulary vocab word
phép toán
tính toán
演算
enzan
演算
演算
えんざん
phép toán, tính toán
え
ん
ざ
ん
演
算
え
ん
ざ
ん
演
算
え
ん
ざ
ん
演
算
Ý nghĩa
phép toán
và
tính toán
phép toán, tính toán
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
演算
phép toán, tính toán
えんざん
演
buổi biểu diễn, hành động, vở kịch...
エン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
寅
cung Hổ, giờ Dần (3-5 giờ sáng), chiêm tinh thứ ba trong hoàng đạo Trung Quốc
とら, イン
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
戸
( CDP-8CE6 )
cửa, căn (dùng để đếm nhà), bộ thủ cửa (số 63)
と, コ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
由
lý do, nguyên nhân
よし, よ.る, ユ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
算
tính toán, bói toán, con số...
そろ, サン
竹
tre
たけ, チク
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.