Kanji
十
kanji character
mười
十 kanji-十 mười
十
Ý nghĩa
mười
Cách đọc
Kun'yomi
- とお か ngày mùng 10
- ひゃく とお ばん số 110 (số điện thoại khẩn cấp của cảnh sát ở Nhật Bản)
- にひゃく とお か ngày thứ 210 (tính từ ngày đầu tiên của mùa xuân theo lịch âm)
- と え gấp mười lần
- はた と せ hai mươi tuổi
- やっ と かめ một thời gian dài (kể từ lần cuối)
- そ ろばん bàn tính
- い そ じ tuổi năm mươi
- み そ じ tuổi ba mươi
On'yomi
- ふ じゅう ぶん không đủ
- じゅう がつ tháng Mười
- じゅう きゅう mười chín
- に じっ せいき thế kỷ hai mươi
- じっ し mười ngón tay
- じっ しゅきょうぎ mười môn phối hợp
- じゅっ さい 10 tuổi
- さん じゅっ ぷん ba mươi phút
- ありが じゅっ ぴき cảm ơn
Luyện viết
Nét: 1/2
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
黄 道 十 二 宮 mười hai cung hoàng đạo -
丸 十 hình tròn có chữ thập bên trong -
五 十 音 bảng chữ cái tiếng Nhật -
五 十 音 順 thứ tự bảng chữ cái tiếng Nhật tiêu chuẩn (bắt đầu bằng a, i, u... -
五 十 三 次 năm mươi ba trạm trên đường Tōkaidō (con đường nối Edo và Kyoto thời Edo ở Nhật Bản) -
五 十 年 祭 lễ kỷ niệm 50 năm, lễ ngân khánh -
五 十 歩 百 歩 năm mươi bước trăm bước, khác nhau không đáng kể -
五 十 路 tuổi năm mươi, tuổi ngũ tuần -
五 十 năm mươi, 50 -
三 十 戸 ba mươi ngôi nhà -
三 十 三 所 ba mươi ba ngôi chùa linh thiêng thờ Quán Thế Âm Bồ Tát -
三 十 二 分 音 符 nốt ba mươi hai, nốt móc ba kép -
三 十 日 ngày 30, ba mươi ngày -
三 十 年 戦 争 Chiến tranh Ba mươi năm (1618-1648) -
三 十 八 度 線 vĩ tuyến 38 (đường ranh giới phân chia Bắc Triều Tiên và Nam Triều Tiên) -
三 十 路 tuổi ba mươi, độ tuổi ba mươi -
三 十 六 計 ba mươi sáu kế (các chiến lược quân sự cổ Trung Quốc, trong đó kế cuối cùng là rút lui) -
四 十 雀 Bạc má Nhật Bản, Bạc má phương Đông -
七 十 人 訳 聖 書 Bản Bảy Mươi -
七 十 路 tuổi bảy mươi, tuổi thất thập -
十 一 mười một, 11, con J -
十 一 月 tháng Mười Một, tháng thứ mười một của lịch âm -
十 一 献 金 phần mười dâng hiến -
十 一 面 観 音 Quan Âm Thập Nhất Diện, Bồ Tát Quan Âm Mười Một Mặt -
十 一 面 觀 音 Quan Âm Thập Nhất Diện, Bồ Tát Quan Âm Mười Một Mặt -
十 一 面 観 世 音 Quán Thế Âm Mười Một Mặt -
十 雨 cơn mưa tươi mát mỗi mười ngày một lần -
十 円 玉 đồng xu 10 yên -
十 億 một tỷ, tỷ -
十 干 thập can (mười can thiên can), mười thiên can