Kanji
竹
kanji character
tre
竹 kanji-竹 tre
竹
Ý nghĩa
tre
Cách đọc
Kun'yomi
- たけ tre (loài cây thuộc phân họ Tre)
- たけ うま cà kheo
- たけ のこ măng tre
On'yomi
- ちく りん rừng tre
- ばく ちく pháo
- は ちく phá trúc
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
竹 tre (loài cây thuộc phân họ Tre), hạng trung (trong hệ thống xếp hạng ba bậc) -
竹 林 rừng tre, lũy tre -
爆 竹 pháo -
小 竹 cỏ tre, loài tre nhỏ thuộc chi Sasa -
竹 刀 kiếm tre (dùng trong kendo), gậy tre (dùng trong đấu kiếm), kiếm tre -
竹 馬 cà kheo, ngựa gỗ -
青 竹 tre xanh -
竹 の子 măng tre, bác sĩ non trẻ -
破 竹 phá trúc -
竹 細 工 đồ thủ công bằng tre, sản phẩm từ tre -
松 竹 梅 tùng trúc mai (biểu tượng tốt lành), cao trung thấp (xếp hạng), trên giữa dưới... -
竹 垣 hàng rào tre -
竹 串 que tre -
竹 光 kiếm tre, kiếm giả bằng tre, kiếm cùn -
竹 みつkiếm tre, kiếm giả bằng tre, kiếm cùn -
竹 材 vật liệu tre -
竹 製 làm bằng tre -
竹 叢 lùm tre, bụi tre -
竹 むらlùm tre, bụi tre -
竹 槍 giáo tre -
竹 やりgiáo tre -
竹 筒 ống tre, ống trúc, ống nứa -
竹 やぶrừng tre -
竹 薮 rừng tre -
竹 藪 rừng tre -
竹 輪 chikuwa, bánh cá hình ống -
竹 簡 thẻ tre viết chữ -
竹 箆 que tre dùng trong Thiền tông để đánh vào người thiền định giúp họ tỉnh táo hơn, hành động dùng ngón trỏ và ngón giữa gõ vào cổ tay ai đó -
竹 篦 que tre dùng trong Thiền tông để đánh vào người thiền định giúp họ tỉnh táo hơn, hành động dùng ngón trỏ và ngón giữa gõ vào cổ tay ai đó -
竹 竿 cây sào tre