Kanji
済
kanji character
thanh toán (nợ
v.v.)
giải tỏa (gánh nặng)
hoàn thành
kết thúc
có thể tha thứ được
không cần thiết
済 kanji-済 thanh toán (nợ, v.v.), giải tỏa (gánh nặng), hoàn thành, kết thúc, có thể tha thứ được, không cần thiết
済
Ý nghĩa
thanh toán (nợ v.v.) giải tỏa (gánh nặng)
Cách đọc
Kun'yomi
- すむ
- ずみ đã sắp xếp
- ばいやく ずみ đã bán
- とうろく ずみ đã đăng ký
- すまない
- すます
- すくう
- なす
- わたし
- わたる
On'yomi
- きゅう さい cứu trợ
- へん さい trả nợ
- べん さい trả nợ
- たし せい せい nhiều nhân tài
- たしせい せい nhiều nhân tài
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
経 済 kinh tế, kinh tế học, tài chính... -
救 済 cứu trợ, viện trợ, sự giúp đỡ... -
返 済 trả nợ, hoàn trả, hoàn tiền... -
済 ませるhoàn thành, kết thúc, làm xong... -
済 まないkhông thể tha thứ, không thể biện minh, không thể dung thứ... -
済 みませんxin lỗi, xin thứ lỗi, tôi xin lỗi... -
経 済 的 kinh tế, tài chính, tiết kiệm... -
済 むkết thúc, chấm dứt, hoàn thành... -
済 ますhoàn thành, làm cho xong, kết thúc... -
弁 済 trả nợ, thanh toán (khoản nợ), trả hết... -
辨 済 trả nợ, thanh toán (khoản nợ), trả hết... -
共 済 hỗ trợ lẫn nhau -
決 済 thanh toán (tài khoản), thanh lý nợ, chi trả -
済 đã sắp xếp, đã lo liệu, đã giải quyết... -
経 済 界 giới kinh tế, giới tài chính, cộng đồng doanh nghiệp -
使 用 済 みđã sử dụng (vé, tem, v.v.)... -
済 みđã sắp xếp, đã lo liệu, đã giải quyết... -
経 済 学 kinh tế học -
経 済 企 画 庁 Cục Kế hoạch Kinh tế (đã giải thể từ năm 2001) -
自 由 経 済 kinh tế tự do -
日 本 経 済 nền kinh tế Nhật Bản -
経 済 封 鎖 phong tỏa kinh tế, cấm vận kinh tế -
完 済 thanh toán toàn bộ, thanh lý -
決 済 方 法 phương thức thanh toán -
経 済 研 究 所 viện nghiên cứu kinh tế -
経 済 成 長 率 tốc độ tăng trưởng kinh tế -
不 経 済 kinh tế kém hiệu quả, lãng phí -
済 度 sự cứu chuộc, sự giải thoát -
済 民 giải tỏa nỗi khổ của dân chúng -
済 印 con dấu "đã xong"