Từ vựng
済ます
すます
vocabulary vocab word
hoàn thành
làm cho xong
kết thúc
giải quyết
trả nợ
sống mà không cần
chấp nhận thiếu thốn
済ます 済ます すます hoàn thành, làm cho xong, kết thúc, giải quyết, trả nợ, sống mà không cần, chấp nhận thiếu thốn
Ý nghĩa
hoàn thành làm cho xong kết thúc
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0