Kanji
斉
kanji character
được điều chỉnh
giống nhau
bằng nhau
loại tương tự
斉 kanji-斉 được điều chỉnh, giống nhau, bằng nhau, loại tương tự
斉
Ý nghĩa
được điều chỉnh giống nhau bằng nhau
Cách đọc
Kun'yomi
- そろう
- ひとしい
- ひとしく
- あたる
- はやい
On'yomi
- いっ せい に đồng loạt
- いっ せい đồng loạt
- きん せい sự cân đối
- しょ さい phòng đọc sách
- さい こう Niên hiệu Saikō (854.11.30-857.2.21)
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
斉 えるsắp xếp ngăn nắp, bố trí, dọn dẹp... -
斉 うsẵn sàng, chuẩn bị xong, sắp xếp xong... -
書 斉 phòng đọc sách, thư viện tại nhà, phòng làm việc riêng... -
斉 しいbằng nhau, giống hệt nhau, như nhau... -
均 斉 sự cân đối, sự cân bằng, tỷ lệ hài hòa... -
斉 唱 hát đồng thanh, tụng niệm đồng thanh -
斉 nước Tề (một vương quốc thời Xuân Thu và Chiến Quốc ở Trung Quốc), Tề (phiên âm khác của nước Tề) -
斉 魚 Cá cơm Nhật Bản -
斉 射 loạt đạn bắn đồng loạt, loạt pháo kích, loạt súng bắn tập trung... -
斉 備 trang bị đầy đủ, củng cố hoàn chỉnh -
斉 列 hàng ngũ, dàn hàng, đoàn diễu hành -
斉 整 được sắp xếp, được tổ chức, ngăn nắp... -
斉 家 quản lý gia đình -
斉 しくbằng nhau, đều đặn, tương tự... -
斉 衡 Niên hiệu Saikō (854.11.30-857.2.21) -
斉 次 đồng nhất -
斉 行 tổ chức (một lễ hội hoặc nghi lễ tôn giáo) -
不 斉 tính không đều, sự không đồng đều, tính không đối xứng... -
整 斉 được sắp xếp, được tổ chức, ngăn nắp... -
噬 斉 hối hận cay đắng -
南 斉 nhà Nam Tề (Trung Quốc, 479-502), triều đại Nam Tề -
北 斉 nhà Bắc Tề (triều đại Trung Quốc, 550-577), triều đại Bắc Tề -
不 均 斉 sự không đối xứng -
斉 次 函 数 hàm thuần nhất -
不 斉 地 địa hình gồ ghề, địa hình lồi lõm -
烏 魯 木 斉 Urumqi (Trung Quốc) -
片 舷 斉 射 loạt đạn bắn toàn bộ súng một bên mạn tàu chiến -
均 斉 のとれたcân đối, hài hòa, đối xứng -
均 斉 の取 れたcân đối, hài hòa, đối xứng -
修 身 斉 家 治 国 平 天 下 Muốn trị quốc bình thiên hạ, trước hết phải tu thân, tề gia...