Kanji

斉

Ý nghĩa

được điều chỉnh giống nhau bằng nhau

Cách đọc

Kun'yomi

  • そろう
  • ひとしい
  • ひとしく
  • あたる
  • はやい

On'yomi

  • いっ せい に đồng loạt
  • いっ せい đồng loạt
  • きん せい sự cân đối
  • しょ さい phòng đọc sách
  • さい こう Niên hiệu Saikō (854.11.30-857.2.21)

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠