Kanji
壌
kanji character
mảnh đất
đất
thổ nhưỡng
壌 kanji-壌 mảnh đất, đất, thổ nhưỡng
壌
Ý nghĩa
mảnh đất đất và thổ nhưỡng
Cách đọc
Kun'yomi
- つち
On'yomi
- へい じょう Bình Nhưỡng (Bắc Triều Tiên)
- ど じょう đất
- じょう ど đất thịt
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
平 壌 Bình Nhưỡng (Bắc Triều Tiên) -
土 壌 đất, mảnh đất màu mỡ (cho), môi trường thuận lợi (cho) -
壌 土 đất thịt, đất pha sét, đất thịt nhẹ... -
天 壌 trời đất -
霄 壌 trời đất -
雲 壌 mây và đất, khác biệt lớn -
撃 壌 giậm chân theo nhịp hát, trò chơi ném guốc gỗ cổ đại Trung Quốc -
黄 壌 đất vàng, hoàng thổ, âm phủ... -
土 壌 学 khoa học đất, thổ nhưỡng học -
土 壌 水 độ ẩm đất -
酸 性 土 壌 đất chua -
鼓 腹 撃 壌 (nhân dân) ca ngợi (hưởng thụ) cảnh thái bình -
土 壌 汚 染 ô nhiễm đất -
天 壌 無 窮 vĩnh cửu như trời đất -
火 山 灰 土 壌 đất tro núi lửa -
土 壌 流 出 xói mòn đất -
土 壌 細 菌 vi khuẩn đất -
土 壌 動 物 động vật trong đất, sinh vật đất, quần xã sinh vật đất... -
土 壌 水 分 độ ẩm đất, nước trong đất -
土 壌 改 良 cải tạo đất, cải thiện đất -
土 壌 浸 食 xói mòn đất -
土 壌 侵 食 xói mòn đất -
土 壌 侵 蝕 xói mòn đất -
土 壌 浸 蝕 xói mòn đất -
平 壌 時 間 Giờ Bình Nhưỡng, PYT, Giờ chuẩn Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên -
土 壌 汚 染 対 策 法 Luật Biện pháp Phòng chống Ô nhiễm Đất -
日 本 土 壌 動 物 学 会 Hội Động vật Đất Nhật Bản -
日 本 土 壌 微 生 物 学 会 Hội Vi sinh vật Đất Nhật Bản