Kanji
井
kanji character
giếng
thành giếng
khu phố
cộng đồng
井 kanji-井 giếng, thành giếng, khu phố, cộng đồng
井
Ý nghĩa
giếng thành giếng khu phố
Cách đọc
Kun'yomi
- い ど giếng nước
- い せき đập
- つつ い giếng tròn
On'yomi
- ゆ せい giếng dầu
- し せい phố phường
- せい ぜん ngăn nắp
- しょう
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
井 giếng -
井 戸 giếng nước -
天 井 trần nhà, giá trần, mức giá tối đa -
井 堰 đập, đập ngăn nước, rào chắn... -
油 井 giếng dầu -
筒 井 giếng tròn -
井 筒 thành giếng, gờ giếng, họa tiết gia huy hình thành giếng gỗ vuông -
市 井 phố phường, thị trấn -
井 戸 掘 りđào giếng, thợ đào giếng -
井 然 ngăn nắp, đều đặn, có hệ thống... -
井 戸 水 nước giếng -
井 々ngăn nắp, có trật tự, gọn gàng -
井 桁 khung giếng bằng gỗ có các thanh gỗ bắt chéo ở đầu, hoa văn giống hình dấu thăng, các dấu chữ thập song song... -
井 戸 端 会 議 trò chuyện phiếm, buôn chuyện tào lao -
井 綱 dây giếng -
井 守 kỳ giông (đặc biệt là loài kỳ giông bụng lửa Nhật Bản, Cynops pyrrhogaster) -
井 泉 giếng nước -
井 底 đáy giếng, nơi chật hẹp -
井 籠 nồi hấp tre, rổ hấp, khung gỗ có đế sậy dùng để hấp thức ăn trên nồi... -
井 篭 nồi hấp tre, rổ hấp, khung gỗ có đế sậy dùng để hấp thức ăn trên nồi... -
井 目 chín điểm chính (trên bàn cờ vây), điểm sao, thế cờ chín quân (với quân đen đặt ở các điểm sao) -
井 宿 Sao Tỉnh (một trong 28 tú Trung Quốc) -
井 蛙 ếch ngồi đáy giếng, người có tầm nhìn hạn hẹp -
井 水 nước giếng -
井 楼 tháp canh bằng gỗ, tháp quan sát chiến trường -
井 井 ngăn nắp, có trật tự, gọn gàng - さく
井 khoan giếng -
鑿 井 khoan giếng -
削 井 khoan giếng -
雲 井 bầu trời, mây, nơi xa xôi...