Kanji
土
kanji character
đất
trái đất
mặt đất
Thổ Nhĩ Kỳ
土 kanji-土 đất, trái đất, mặt đất, Thổ Nhĩ Kỳ
土
Ý nghĩa
đất trái đất mặt đất
Cách đọc
Kun'yomi
- へな つち đất sét
- つち けむり đám bụi mù
- あか つち đất đỏ
On'yomi
- りょう ど lãnh thổ
- ど よう Thứ Bảy
- ど ようび thứ Bảy
- と ち mảnh đất
- と けい đồng hồ
- と ちがら tính chất địa phương
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
土 đất, thổ, bùn... -
土 地 mảnh đất, lô đất, đất... -
領 土 lãnh thổ, lãnh địa, vùng cai trị... -
土 曜 Thứ Bảy -
土 曜 日 thứ Bảy -
土 圭 đồng hồ, đồng hồ đeo tay, dụng cụ đo thời gian -
土 産 đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mua khi đi du lịch, quà do khách mang đến, thứ khó chịu nhận được (ví dụ: bệnh tật khi đi nghỉ)... -
土 台 nền móng, cơ sở, căn bản... - お
土 産 đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mua khi đi du lịch, quà tặng do khách mang đến, thứ khó chịu mà người ta nhận được (ví dụ: bệnh tật khi đi nghỉ)... -
国 土 quốc gia, lãnh thổ, lĩnh vực... -
御 土 産 đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mua khi đi du lịch, quà tặng do khách mang đến, thứ khó chịu mà người ta nhận được (ví dụ: bệnh tật khi đi nghỉ)... -
土 手 đê, bờ đất, gân bò hầm miso và mirin -
土 間 sàn đất, phòng có sàn đất, khu vực ngồi dưới (trong rạp hát)... -
土 俵 sàn đấu (vật Sumo), diễn đàn (ví dụ: để thảo luận), bao cát... -
土 壌 đất, mảnh đất màu mỡ (cho), môi trường thuận lợi (cho) -
土 足 chân mang giày, đi giày dép, chân lấm bùn... -
土 木 công trình xây dựng, kỹ thuật xây dựng dân dụng, công trình công cộng -
粘 土 đất sét -
埴 土 đất sét -
混 凝 土 bê tông -
郷 土 quê hương, nơi sinh, nhà cũ... -
全 土 toàn quốc, toàn lãnh thổ, toàn bộ đất nước -
風 土 đặc điểm tự nhiên, địa hình, khí hậu... -
土 壇 場 phút cuối cùng, giờ thứ mười một, bệ đất dùng để hành quyết (chém đầu) thời Edo -
土 器 đồ gốm thô, đồ gốm không tráng men -
土 石 đất đá -
土 砂 trầm tích, đất cát -
土 日 cuối tuần, thứ bảy và chủ nhật -
本 土 đất liền, lãnh thổ chính, quê hương... -
出 土 khai quật khảo cổ