Kanji
保
kanji character
bảo vệ
bảo đảm
giữ gìn
bảo tồn
duy trì
hỗ trợ
保 kanji-保 bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn, bảo tồn, duy trì, hỗ trợ
保
Ý nghĩa
bảo vệ bảo đảm giữ gìn
Cách đọc
Kun'yomi
- たもつ
On'yomi
- ほ ご sự bảo vệ
- ほ けん bảo hiểm
- ほ しゅ bảo trì
- ほう する bảo đảm
- ほう るい pháo đài
- ほう えん Niên hiệu Hōen (27.4.1135-10.7.1141)
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
保 護 sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự giám hộ... -
保 険 bảo hiểm, bảo đảm, bảo hành -
保 守 bảo trì, chủ nghĩa bảo thủ, tính bảo thủ... -
確 保 bảo đảm, đảm bảo, giữ vững... -
保 安 bảo vệ an ninh, an ninh, an toàn -
保 健 bảo vệ sức khỏe, vệ sinh, vệ sinh môi trường... -
保 存 bảo tồn, bảo quản, lưu trữ... -
保 証 bảo đảm, bảo lãnh, cam kết... -
保 障 bảo đảm, bảo lãnh, cam kết... -
担 保 bảo đảm, bảo lãnh, tài sản thế chấp... -
保 育 園 trường mầm non, nhà trẻ, trung tâm giữ trẻ ban ngày -
保 養 所 cơ sở nghỉ dưỡng (thường do doanh nghiệp sở hữu và chỉ dành cho nhân viên), nhà an dưỡng, trung tâm tĩnh tâm -
保 管 sự quản lý, sự giám hộ, sự bảo quản... -
保 留 sự đặt trước, tạm dừng, sự hoãn lại... -
保 つgiữ, bảo quản, nắm giữ... -
安 保 an ninh (ví dụ: an ninh quốc gia), Hiệp ước An ninh Mỹ-Nhật, phong trào phản đối Hiệp ước An ninh Mỹ-Nhật (1959-60... -
保 するbảo đảm -
保 育 cho bú (đặc biệt là động vật), bú mẹ, nuôi dưỡng (bao gồm cho ăn và chăm sóc) -
保 全 bảo tồn, bảo vệ, bảo trì... -
保 有 sở hữu, duy trì, bảo quản -
保 護 者 người giám hộ, người bảo vệ, người bảo trợ... -
保 育 所 nhà trẻ, trung tâm giữ trẻ ban ngày, cơ sở giữ trẻ ban ngày -
保 温 giữ nhiệt, giữ ấm, cách nhiệt -
保 持 sự duy trì, sự bảo trì, sự bảo tồn -
保 証 人 người bảo lãnh, người bảo đảm, người tài trợ... -
生 保 bảo hiểm nhân thọ, bảo vệ sinh kế, trợ cấp công cộng... -
保 険 金 tiền bảo hiểm, khoản chi trả bảo hiểm -
保 守 党 Đảng Bảo thủ -
保 釈 bảo lãnh tại ngoại, phóng thích có bảo lãnh -
保 養 bảo dưỡng sức khỏe, hồi phục sức khỏe, giải trí