Kanji

保

Ý nghĩa

bảo vệ bảo đảm giữ gìn

Cách đọc

Kun'yomi

  • たもつ

On'yomi

  • ほ ご sự bảo vệ
  • ほ けん bảo hiểm
  • ほ しゅ bảo trì
  • ほう する bảo đảm
  • ほう るい pháo đài
  • ほう えん Niên hiệu Hōen (27.4.1135-10.7.1141)

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠