Kanji
蹄
kanji character
móng guốc
蹄 kanji-蹄 móng guốc
蹄
Ý nghĩa
móng guốc
Cách đọc
Kun'yomi
- ひづめ móng guốc
On'yomi
- てい てつ móng ngựa
- てい さ móng ngựa
- てい きゅう móng guốc (phần nhô ra ở động vật)
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蹄 móng guốc -
蹄 鉄 móng ngựa -
蹄 叉 móng ngựa, phần đệm móng ngựa, bộ phận giảm xóc trong móng ngựa -
蹄 球 móng guốc (phần nhô ra ở động vật) -
双 蹄 móng guốc chẻ -
馬 蹄 móng ngựa -
羊 蹄 rau răm Nhật Bản -
装 蹄 đóng móng ngựa, làm móng ngựa -
削 蹄 cắt móng guốc, tỉa móng guốc -
蹄 鉄 工 thợ đóng móng ngựa, thợ rèn móng ngựa, thợ rèn -
蹄 行 性 đi bằng móng guốc -
蹄 葉 炎 viêm móng, bệnh sụp móng -
双 蹄 獸 động vật móng guốc chẻ -
馬 蹄 形 hình móng ngựa, hình chữ U -
偶 蹄 類 động vật móng guốc chẵn, bộ guốc chẵn -
有 蹄 類 động vật móng guốc -
奇 蹄 目 Bộ guốc lẻ (nhóm động vật có móng guốc số ngón lẻ, bao gồm ngựa, lợn vòi... -
口 蹄 疫 bệnh lở mồm long móng -
装 蹄 師 thợ đóng móng ngựa và bò, chuyên gia chăm sóc móng guốc -
奇 蹄 類 bộ guốc lẻ, động vật móng guốc ngón lẻ -
馬 蹄 螺 Ốc đỉnh Pfeiffer (phân loài ốc đỉnh) -
偶 蹄 目 Bộ Guốc chẵn, Bộ động vật có móng guốc chẵn -
鹿 蹄 草 cỏ một lá (Pyrola japonica) -
午 蹄 中 目 Meridiungulata, nhánh động vật móng guốc Nam Mỹ đã tuyệt chủng -
鯨 偶 蹄 目 Bộ Cá voi guốc chẵn, Bộ động vật bao gồm các loài guốc chẵn và cá voi -
有 蹄 動 物 động vật móng guốc, thú móng guốc - サラサ
馬 蹄 螺 Ốc đỉa lớn (loài ốc đỉa Tectus maximus) -
更 紗 馬 蹄 螺 Ốc đỉa lớn (loài ốc đỉa Tectus maximus) - ク ジ ラ
偶 蹄 目 Bộ Cá voi guốc chẵn, Bộ động vật bao gồm các loài guốc chẵn và cá voi -
馬 蹄 形 アーチvòm hình móng ngựa