Từ vựng

Ý nghĩa

động vật móng guốc thú móng guốc

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

有蹄動物
động vật móng guốc, thú móng guốc
ゆうていどうぶつ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.