Kanji
有
kanji character
sở hữu
có
tồn tại
xảy ra
diễn ra
khoảng
有 kanji-有 sở hữu, có, tồn tại, xảy ra, diễn ra, khoảng
有
Ý nghĩa
sở hữu có tồn tại
Cách đọc
Kun'yomi
- ある へいとう kẹo bơ cứng
On'yomi
- ゆう こう hợp lệ
- ゆう りょく có ảnh hưởng
- ゆう めい nổi tiếng
- う む có hay không
- う やむや không rõ ràng
- う ちょうてん cực lạc
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
有 sự tồn tại, sự sở hữu, có... -
有 効 hợp lệ, hiệu quả, hữu hiệu -
有 力 có ảnh hưởng, nổi bật, hàng đầu... -
有 名 nổi tiếng, được biết đến rộng rãi -
有 利 có lợi, thuận lợi, tốt hơn... -
有 繋 đúng như mong đợi, quả nhiên là, vẫn là... -
所 有 tài sản của mình, quyền sở hữu -
有 らゆるtất cả, mọi -
有 難 うcảm ơn, cám ơn -
有 権 者 cử tri, người bầu cử, công dân có quyền bầu cử... -
有 り難 うcảm ơn, cám ơn -
有 りふれたthông thường, phổ biến, bình thường... -
有 害 có hại, nguy hiểm -
有 罪 tội lỗi, trách nhiệm pháp lý -
有 無 có hay không, hiện diện hay vắng mặt, đồng ý hay từ chối -
有 料 tính phí, trả phí, không miễn phí... -
有 りがとうcảm ơn, cám ơn -
有 るlà, tồn tại, sống... -
有 望 đầy hứa hẹn, triển vọng, có tiềm năng -
仰 有 るnói, phát biểu, kể... -
固 有 đặc trưng, truyền thống, đặc biệt... -
特 有 đặc trưng (của), riêng biệt (đối với) -
有 り触 れたthông thường, phổ biến, bình thường... -
共 有 sở hữu chung, đồng sở hữu, chia sẻ (quan điểm... -
国 有 sở hữu nhà nước, quốc hữu hóa, sở hữu công -
有 耶 無 耶 không rõ ràng, mơ hồ, mập mờ... -
有 益 có lợi, sinh lợi, hữu ích... -
有 様 tình trạng, hoàn cảnh, tình huống... -
有 限 hữu hạn, có giới hạn -
有 毒 độc hại, có độc