Kanji
里
kanji character
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản)
làng
nhà cha mẹ
liên đoàn
里 kanji-里 ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản), làng, nhà cha mẹ, liên đoàn
里
Ý nghĩa
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản) làng nhà cha mẹ
Cách đọc
Kun'yomi
- ふる さと quê hương
- さと がえり về thăm nhà bố mẹ (thường dành cho người đã kết hôn)
- さと ご trẻ nuôi
On'yomi
- きょう り quê hương
- あるか り kiềm
- せん り một nghìn dặm
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
里 làng, thôn, nông thôn... -
古 里 quê hương, nơi sinh, quê quán... -
故 里 quê hương, nơi sinh, quê quán... - ふる
里 quê hương, nơi sinh, quê quán... -
郷 里 quê hương, nơi sinh -
亜 爾 加 里 kiềm -
里 帰 về thăm nhà bố mẹ (thường dành cho người đã kết hôn), thăm bố mẹ trong thời gian dài, cô dâu về thăm nhà bố mẹ lần đầu sau khi cưới... -
里 子 trẻ nuôi, vật nuôi nhận nuôi -
里 親 cha mẹ nuôi, người chăm sóc thú cưng -
里 帰 りvề thăm nhà bố mẹ (thường dành cho người đã kết hôn), thăm bố mẹ trong thời gian dài, cô dâu về thăm nhà bố mẹ lần đầu sau khi cưới... -
里 がえりvề thăm nhà bố mẹ (thường dành cho người đã kết hôn), thăm bố mẹ trong thời gian dài, cô dâu về thăm nhà bố mẹ lần đầu sau khi cưới... -
人 里 làng, khu dân cư, khu định cư -
山 里 làng miền núi, thôn xóm vùng núi -
巴 里 Paris (Pháp) -
里 芋 khoai môn, củ môn, khoai sọ -
里 心 nỗi nhớ nhà, nỗi nhớ quê hương -
里 方 gia đình nhà vợ -
里 言 tiếng địa phương, ngôn ngữ của dân thường, ngôn ngữ thông tục... -
里 諺 tục ngữ, câu nói dân gian -
里 語 phương ngữ, ngôn ngữ của dân gian, ngôn ngữ thông tục... -
里 謡 bài hát dân gian, ca khúc dân ca, bài hát phổ biến -
里 人 người làng, dân làng, người nông thôn -
里 詞 phương ngữ nông thôn, tiếng lóng hoặc ngôn ngữ bí mật của gái mại dâm ở các khu phố đèn đỏ thời kỳ Edo -
里 程 số dặm đã đi, khoảng cách -
里 数 số dặm, khoảng cách - お
里 nhà cha mẹ đẻ, nguồn gốc, sự giáo dục từ nhỏ... -
里 山 rừng rậm chưa khai phá gần khu dân cư, kiểu định cư ở thung lũng vùng cao và canh tác sườn đồi thấp -
里 偏 bộ thủ "làng" -
里 桜 các giống anh đào phương Đông có nguồn gốc từ anh đào Oshima -
里 村 làng