Kanji
力
kanji character
sức mạnh
sức lực
mạnh mẽ
căng thẳng
chịu đựng
vận dụng
力 kanji-力 sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ, căng thẳng, chịu đựng, vận dụng
力
Ý nghĩa
sức mạnh sức lực mạnh mẽ
Cách đọc
Kun'yomi
- ちから だめし thử thách sức mạnh
- ちから いっぱい hết sức mình
- ちから づよい mạnh mẽ
On'yomi
- せい りょく ảnh hưởng
- ど りょく nỗ lực
- きょう りょく hợp tác
- ねん りき ý chí
- りき む gắng sức
- りき し đô vật sumo
- りい
Luyện viết
Nét: 1/2
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
力 lực, sức mạnh, sức lực... -
勢 力 ảnh hưởng, quyền lực, sức mạnh... -
努 力 nỗ lực, cố gắng, sự cố gắng... -
協 力 hợp tác, cộng tác, giúp đỡ... -
共 力 hợp tác, cộng tác, giúp đỡ... -
権 力 quyền lực, thẩm quyền, ảnh hưởng -
実 力 năng lực thực tế, sức mạnh thực sự, công lao... -
能 力 khả năng, năng lực -
武 力 sức mạnh vũ trang, quyền lực quân sự, vũ khí... -
有 力 có ảnh hưởng, nổi bật, hàng đầu... -
力 めてhết sức có thể, tối đa có thể, với khả năng tốt nhất của mình... -
圧 力 áp lực, căng thẳng, sức ép (ví dụ: chính trị)... -
強 力 mạnh mẽ, cường tráng -
全 力 toàn lực, hết sức mình -
角 力 môn vật sumo, đô vật sumo, lực sĩ sumo -
体 力 sức khỏe thể chất, sức mạnh, thể lực... -
電 力 điện lực -
暴 力 bạo lực, hỗn loạn -
魅 力 sức hấp dẫn, sự quyến rũ, vẻ lôi cuốn... -
念 力 ý chí, niềm tin, thần giao cách cảm... -
力 試 しthử thách sức mạnh, kiểm tra năng lực -
原 子 力 năng lượng nguyên tử, điện hạt nhân -
力 めるcố gắng, nỗ lực, phấn đấu... -
力 いっぱいhết sức mình, bằng tất cả sức lực, cố gắng hết mức -
活 力 sức sống, năng lượng, sức mạnh động lực -
出 力 đầu ra (điện, tín hiệu, v.v.) -
迫 力 ấn tượng mạnh, tác động mạnh mẽ, sức mạnh... -
火 力 công suất nhiệt, năng lượng nhiệt, hỏa lực -
学 力 năng lực học tập, học vấn, kiến thức... -
気 力 ý chí, năng lượng, sinh lực