Từ vựng

Ý nghĩa

động vật móng guốc chẵn bộ guốc chẵn

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

偶蹄類
động vật móng guốc chẵn, bộ guốc chẵn
ぐうているい
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.