Kanji
偶
kanji character
tình cờ
số chẵn
cặp đôi
vợ chồng
cùng loại
偶 kanji-偶 tình cờ, số chẵn, cặp đôi, vợ chồng, cùng loại
偶
Ý nghĩa
tình cờ số chẵn cặp đôi
Cách đọc
Kun'yomi
- たま たま tình cờ
- たま に thỉnh thoảng
- たま たま tình cờ
On'yomi
- ぐう ぜん sự trùng hợp ngẫu nhiên
- はい ぐう しゃ vợ chồng
- ぐう すう số chẵn
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
偶 tình cờ, ngẫu nhiên, vô tình... -
偶 々tình cờ, ngẫu nhiên, vô tình... -
偶 にthỉnh thoảng, đôi khi, lâu lâu -
偶 偶 tình cờ, ngẫu nhiên, vô tình... -
偶 然 sự trùng hợp ngẫu nhiên, cơ hội, tai nạn... -
偶 数 số chẵn -
偶 像 hình ảnh, thần tượng, tượng -
配 偶 者 vợ chồng, vợ, chồng... -
偶 発 bùng phát đột ngột, tình cờ, ngẫu nhiên -
土 偶 tượng đất, tượng đất sét, tượng Dogū... -
配 偶 sự kết hợp, vợ hoặc chồng, người bạn đời... -
偶 さかtình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ... -
偶 因 nguyên nhân ngẫu nhiên -
偶 詠 bài thơ ngẫu hứng -
偶 感 suy nghĩ ngẫu hứng -
偶 吟 bài thơ ngẫu hứng -
偶 語 cuộc trò chuyện -
偶 作 việc làm tình cờ, sự hợp tác của hai người -
偶 人 con rối, búp bê -
偶 成 ứng khẩu -
偶 有 gặp tai nạn -
偶 力 ngẫu lực -
対 偶 cặp, đôi, phản đề -
時 偶 thỉnh thoảng, đôi khi, lâu lâu -
奇 偶 số lẻ và số chẵn -
木 偶 búp bê gỗ, hình nhân bằng gỗ, con rối... -
匹 偶 cặp, vợ chồng, bạn bè... -
偶 像 化 sự thần tượng hóa, sự tôn sùng -
偶 像 教 sự thờ ngẫu tượng -
偶 像 視 sự thần tượng hóa, sự tôn sùng thần tượng