Từ vựng
ぐうていもく偶蹄目 ぐうていもく偶蹄目 ぐうていもく偶蹄目

Ý nghĩa

Bộ Guốc chẵn và Bộ động vật có móng guốc chẵn

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠