Từ vựng
きゅ きゅ きゅ

Ý nghĩa

móng guốc (phần nhô ra ở động vật)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.