Kanji
平
kanji character
bằng phẳng
phẳng lặng
hòa bình
平 kanji-平 bằng phẳng, phẳng lặng, hòa bình
平
Ý nghĩa
bằng phẳng phẳng lặng và hòa bình
Cách đọc
Kun'yomi
- たいら か bằng phẳng
- お たいら に xin mời thoải mái
- たいら のきよもり Kiyomori (shogun)
- たいらげる
- ひら たい phẳng
- ての ひら lòng bàn tay
- ひら がな hiragana
On'yomi
- へい わ hòa bình
- へい きん trung bình
- わ へい hòa bình
- びょう どう sự bình đẳng
- ふ びょう どう bất bình đẳng
- あく びょう どう bình đẳng sai lầm
- ひょう そく vần điệu (trong thơ ca Trung Quốc)
- ひょう しょう thanh bình trong ngữ âm Hán cổ
- ひょう いん vần bằng (trong tiếng Trung)
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
平 和 hòa bình, hòa hợp -
平 均 trung bình, giá trị trung bình, cân bằng... -
平 らvật phẳng rộng, phổ biến, bình thường... -
和 平 hòa bình -
平 成 Thời kỳ Bình Thành (1989.1.8-2019.4.30) -
平 等 sự bình đẳng, tính công bằng, sự đồng đều -
平 日 ngày thường, ngày làm việc, bộ thủ 73 -
平 年 năm không nhuận, năm trung bình (về lượng mưa, nhiệt độ... -
平 野 đồng bằng, cánh đồng rộng -
平 穏 yên bình, thanh thản, thư thái... -
平 常 bình thường, thông thường, phổ thông... -
平 面 mặt phẳng, bề mặt phẳng -
公 平 củ ngưu bàng (và đôi khi cà rốt) nấu với đường và xì dầu -
水 平 nằm ngang, bằng phẳng, đều đặn -
平 壌 Bình Nhưỡng (Bắc Triều Tiên) -
平 行 tính song song, chạy song song (với), diễn ra đồng thời... -
平 凡 bình thường, phổ biến, tầm thường... -
不 公 平 sự không công bằng, sự bất công, sự thiên vị -
平 気 bình tĩnh, thản nhiên, điềm tĩnh... -
平 方 vuông (ví dụ: mét vuông) -
平 たいphẳng, bằng phẳng, ngang bằng... -
平 安 hòa bình, sự yên tĩnh, sự thanh bình... -
不 平 bất mãn, không hài lòng, lời phàn nàn... -
手 の平 lòng bàn tay -
平 仮 名 hiragana, bảng chữ cái tiếng Nhật viết thảo chủ yếu dùng cho từ thuần Nhật (đặc biệt là từ chức năng, biến tố... -
太 平 洋 Thái Bình Dương -
大 平 洋 Thái Bình Dương -
不 平 等 bất bình đẳng, sự không công bằng -
平 時 thời bình, thời kỳ hòa bình, thời kỳ bình thường... -
平 静 bình tĩnh, yên bình, thanh thản...