Từ vựng
平仮名
ひらがな
vocabulary vocab word
hiragana
bảng chữ cái tiếng Nhật viết thảo chủ yếu dùng cho từ thuần Nhật (đặc biệt là từ chức năng
biến tố
v.v.)
平仮名 平仮名 ひらがな hiragana, bảng chữ cái tiếng Nhật viết thảo chủ yếu dùng cho từ thuần Nhật (đặc biệt là từ chức năng, biến tố, v.v.)
Ý nghĩa
hiragana bảng chữ cái tiếng Nhật viết thảo chủ yếu dùng cho từ thuần Nhật (đặc biệt là từ chức năng biến tố
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0