Kanji
名
kanji character
tên
nổi tiếng
xuất sắc
danh tiếng
名 kanji-名 tên, nổi tiếng, xuất sắc, danh tiếng
名
Ý nghĩa
tên nổi tiếng xuất sắc
Cách đọc
Kun'yomi
- な まえ tên
- あだ な biệt danh
- あて な tên và địa chỉ (trên phong bì, v.v.)
On'yomi
- めい よ danh dự
- めい ぎ tên (đặc biệt trên giấy tờ, hợp đồng, v.v.)
- めい じん bậc thầy
- ほん みょう tên thật
- みょう じ họ
- い みょう tên khác
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
名 tên, tên gọi, danh hiệu... -
名 前 tên, tên gọi, tên riêng -
名 まえtên, tên gọi, tên riêng -
名 誉 danh dự, vinh dự, công lao... -
名 義 tên (đặc biệt trên giấy tờ, hợp đồng, v.v.)... -
名 儀 tên (đặc biệt trên giấy tờ, hợp đồng, v.v.)... -
名 人 bậc thầy, chuyên gia, danh thủ (danh hiệu chuyên nghiệp) -
名 簿 danh sách tên, sổ danh bạ, bảng danh sách... -
名 目 tên, danh hiệu, tên gọi... -
氏 名 họ tên, danh tính -
署 名 chữ ký -
本 名 tên thật -
有 名 nổi tiếng, được biết đến rộng rãi -
仮 名 bút danh, bí danh, tên giả... - あだ
名 biệt danh -
渾 名 biệt danh -
綽 名 biệt danh -
諢 名 biệt danh -
仇 名 tin đồn tình cảm -
宛 名 tên và địa chỉ (trên phong bì, v.v.), tên người nhận... - あて
名 tên và địa chỉ (trên phong bì, v.v.), tên người nhận... -
假 名 bút danh, bí danh, tên giả... -
宛 て名 tên và địa chỉ (trên phong bì, v.v.), tên người nhận... -
名 称 tên, danh hiệu -
名 門 gia đình danh giá, dòng họ quý tộc, tổ chức/tổ chức giáo dục/doanh nghiệp uy tín -
振 仮 名 furigana, chữ kana in trên hoặc cạnh chữ Hán để chỉ cách phát âm -
名 作 kiệt tác, tác phẩm xuất sắc -
名 刺 danh thiếp -
名 所 địa danh nổi tiếng, thắng cảnh, điểm tham quan... -
名 物 sản phẩm nổi tiếng, đặc sản, thương hiệu đặc trưng...