Kanji
夕
kanji character
buổi tối
夕 kanji-夕 buổi tối
夕
Ý nghĩa
buổi tối
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆう かん báo buổi tối
- ゆう しょく bữa tối
- ゆう がた chiều tối (thường từ 3 giờ chiều đến 6 giờ chiều)
On'yomi
- こん せき tối nay
- いっちょういっ せき trong một sớm một chiều
- いっ せき một buổi tối
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
夕 buổi tối, buổi tối (của một sự kiện đặc biệt) -
夕 刊 báo buổi tối -
夕 食 bữa tối, bữa ăn tối, bữa cơm tối -
夕 方 chiều tối (thường từ 3 giờ chiều đến 6 giờ chiều), hoàng hôn -
夕 がたchiều tối (thường từ 3 giờ chiều đến 6 giờ chiều), hoàng hôn -
夕 日 mặt trời buổi chiều, mặt trời lặn -
夕 陽 mặt trời buổi chiều, mặt trời lặn -
夕 暮 buổi chiều tà, lúc hoàng hôn, chạng vạng -
夕 ぐれbuổi chiều tà, lúc hoàng hôn, chạng vạng -
昨 夕 tối qua, chiều hôm qua -
夕 やけánh chiều tà, hoàng hôn đỏ rực, tàn dư hoàng hôn -
夕 焼 ánh chiều tà, hoàng hôn đỏ rực, tàn dư hoàng hôn -
夕 立 cơn mưa rào bất chợt (vào buổi chiều hoặc tối mùa hè), mưa rào buổi chiều tối -
夕 飯 bữa tối, bữa ăn tối, bữa cơm tối -
夕 めしbữa tối, bữa ăn tối, bữa cơm tối -
夕 メ シbữa tối, bữa ăn tối, bữa cơm tối -
夕 暮 れbuổi chiều tà, lúc hoàng hôn, chạng vạng -
夕 焼 けánh chiều tà, hoàng hôn đỏ rực, tàn dư hoàng hôn -
夕 立 ちcơn mưa rào bất chợt (vào buổi chiều hoặc tối mùa hè), mưa rào buổi chiều tối -
夕 刻 buổi chiều tối, giờ chiều tối -
朝 夕 sáng tối, từ sáng đến tối, liên tục -
夕 霧 sương chiều -
今 夕 tối nay, đêm nay -
夕 げbữa tối, bữa ăn tối, bữa cơm tối -
夕 べbuổi tối, buổi tối (của một sự kiện đặc biệt) -
夕 闇 hoàng hôn, chạng vạng -
夕 やみhoàng hôn, chạng vạng -
夕 顔 bầu bí (loài Lagenaria siceraria var. hispida), quả bầu hồ lô, hoa bìm bìm trắng (loài Ipomoea alba) -
夕 風 gió chiều -
夕 涼 tản bộ hóng mát buổi chiều hè, thưởng thức không khí mát mẻ buổi tối