Từ vựng
名義
めいぎ
vocabulary vocab word
tên (đặc biệt trên giấy tờ
hợp đồng
v.v.)
nghĩa vụ đạo đức
lý do chính đáng
cớ
名義 名義 めいぎ tên (đặc biệt trên giấy tờ, hợp đồng, v.v.), nghĩa vụ đạo đức, lý do chính đáng, cớ
Ý nghĩa
tên (đặc biệt trên giấy tờ hợp đồng v.v.)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0