Từ vựng
めいぎ
めいぎ
vocabulary vocab word
tên (đặc biệt trên giấy tờ
hợp đồng
v.v.)
nghĩa vụ đạo đức
lý do chính đáng
cớ
めいぎ めいぎ めいぎ tên (đặc biệt trên giấy tờ, hợp đồng, v.v.), nghĩa vụ đạo đức, lý do chính đáng, cớ
Ý nghĩa
tên (đặc biệt trên giấy tờ hợp đồng v.v.)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0