Kanji
義
kanji character
chính nghĩa
công lý
đạo đức
danh dự
lòng trung thành
ý nghĩa
義 kanji-義 chính nghĩa, công lý, đạo đức, danh dự, lòng trung thành, ý nghĩa
義
Ý nghĩa
chính nghĩa công lý đạo đức
Cách đọc
On'yomi
- ぎ む nghĩa vụ
- しゅ ぎ học thuyết
- い ぎ ý nghĩa
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
義 đạo đức, chính nghĩa, công lý... -
義 務 nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm -
主 義 học thuyết, quy tắc, nguyên tắc... -
意 義 ý nghĩa, tầm quan trọng -
正 義 công lý, lẽ phải, chính nghĩa... -
名 義 tên (đặc biệt trên giấy tờ, hợp đồng, v.v.)... -
義 父 bố chồng, bố nuôi, bố dượng -
義 理 nghĩa vụ, ý thức trách nhiệm, danh dự... -
講 義 bài giảng -
定 義 định nghĩa -
論 義 thảo luận, tranh luận, bàn cãi -
義 母 mẹ chồng/mẹ vợ, mẹ nuôi, mẹ kế -
排 他 主 義 chủ nghĩa bài ngoại, chủ nghĩa loại trừ -
封 建 主 義 chế độ phong kiến -
礼 義 phép lịch sự, lòng lịch thiệp, nghi thức xã giao -
共 産 主 義 chủ nghĩa cộng sản -
資 本 主 義 chủ nghĩa tư bản -
有 意 義 có ý nghĩa, hữu ích, đáng kể... -
社 会 主 義 chủ nghĩa xã hội -
民 主 主 義 dân chủ -
義 勇 chủ nghĩa anh hùng, lòng trung thành và dũng cảm -
軍 国 主 義 chủ nghĩa quân phiệt -
信 義 lòng tin, sự chung thủy, lòng trung thành -
疑 義 nghi ngờ -
義 兄 anh rể (anh của vợ hoặc chồng, hoặc chồng của chị gái), anh trai kế (anh trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha... -
義 弟 em rể (em trai của vợ/chồng hoặc chồng của em gái), em trai kế -
原 義 nghĩa gốc -
主 義 者 người ủng hộ (một lý thuyết hoặc nguyên tắc), nhà tư tưởng, người theo chủ nghĩa... -
道 義 đạo đức, nguyên tắc đạo đức -
大 義 sự nghiệp lớn lao, đạo lý, công lý