Từ vựng
義
ぎ
vocabulary vocab word
đạo đức
chính nghĩa
công lý
danh dự
ý nghĩa
giáo lý
học thuyết
quan hệ không cùng huyết thống (ví dụ: bên vợ/chồng)
bộ phận giả
義 義 ぎ đạo đức, chính nghĩa, công lý, danh dự, ý nghĩa, giáo lý, học thuyết, quan hệ không cùng huyết thống (ví dụ: bên vợ/chồng), bộ phận giả
Ý nghĩa
đạo đức chính nghĩa công lý
Luyện viết
Nét: 1/13