Kanji

我

Ý nghĩa

cái tôi tôi ích kỷ

Cách đọc

Kun'yomi

  • われ われ chúng tôi
  • われ われ chúng tôi
  • われ ら chúng tôi
  • わ がくに đất nước chúng ta
  • わ がまま ích kỷ
  • わ が của tôi
  • わが くに đất nước chúng ta
  • わが まま ích kỷ
  • わが み bản thân tôi

On'yomi

  • け が chấn thương
  • が まん sự chịu đựng
  • じ が cái tôi

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠