Kanji
矯
kanji character
sửa chữa
làm thẳng
chỉnh sửa
cải cách
chữa trị
kiểm soát
giả vờ
làm giả
矯 kanji-矯 sửa chữa, làm thẳng, chỉnh sửa, cải cách, chữa trị, kiểm soát, giả vờ, làm giả
矯
Ý nghĩa
sửa chữa làm thẳng chỉnh sửa
Cách đọc
Kun'yomi
- ためる
On'yomi
- きょう せい sửa chữa
- きょう げき cấp tiến
- きょう ふう cải cách đạo đức
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
矯 正 sửa chữa, khắc phục, chỉnh sửa... -
矯 めるsửa thẳng, sửa chữa, chữa trị... -
矯 激 cấp tiến, cực đoan, dị biệt -
矯 風 cải cách đạo đức -
矯 飾 sự màu mè, sự giả tạo, sự giả vờ -
奇 矯 lập dị -
矯 味 剤 chất che giấu vị, chất tạo hương vị -
矯 正 院 trường cải tạo, nhà cải huấn -
矯 め直 すsắp xếp lại, sửa chữa, chữa trị -
矯 めなおすsắp xếp lại, sửa chữa, chữa trị -
矯 正 視 力 thị lực đã chỉnh kính -
矯 角 殺 牛 cố sửa sừng trâu mà giết chết trâu, sửa lỗi nhỏ mà làm hỏng cả việc lớn, thuốc đắng dã tật nhưng hại hơn bệnh -
矯 正 職 員 nhân viên trại giam, cán bộ trại giam -
矯 正 施 設 cơ sở giáo dục cải tạo (dành cho người chưa thành niên), trung tâm giam giữ người chưa thành niên, trường cải tạo -
矯 正 歯 科 chỉnh nha -
矯 めつ眇 めつ(nhìn) kỹ lưỡng, (xem xét) cẩn thận, (quan sát) tỉ mỉ -
奇 矯 な癖 thói quen kỳ quặc -
矯 正 歯 科 医 bác sĩ chỉnh nha -
枝 を矯 めるuốn thẳng cành cây -
歯 列 矯 正 chỉnh nha, nắn chỉnh răng -
縮 毛 矯 正 uốn thẳng tóc -
裏 側 矯 正 niềng răng mặt trong -
過 剰 矯 正 sửa chữa quá mức -
舌 側 矯 正 chỉnh nha mặt lưỡi -
矯 正 協 会 刑 務 作 業 協 力 事 業 Dự án Hợp tác Lao động Cải tạo của Hiệp hội Chỉnh huấn -
歯 牙 矯 正 術 chỉnh nha -
不 正 を矯 めるsửa chữa bất công -
歯 列 矯 正 器 niềng răng -
歯 科 矯 正 学 chỉnh nha, nắn chỉnh răng -
視 力 矯 正 手 術 phẫu thuật chỉnh sửa thị lực