Từ vựng
矯角殺牛
きょーかくさつぎゅー
vocabulary vocab word
cố sửa sừng trâu mà giết chết trâu
sửa lỗi nhỏ mà làm hỏng cả việc lớn
thuốc đắng dã tật nhưng hại hơn bệnh
矯角殺牛 矯角殺牛 きょーかくさつぎゅー cố sửa sừng trâu mà giết chết trâu, sửa lỗi nhỏ mà làm hỏng cả việc lớn, thuốc đắng dã tật nhưng hại hơn bệnh
Ý nghĩa
cố sửa sừng trâu mà giết chết trâu sửa lỗi nhỏ mà làm hỏng cả việc lớn và thuốc đắng dã tật nhưng hại hơn bệnh
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0