Kanji
角
kanji character
góc
góc cạnh
vuông
sừng
gạc
角 kanji-角 góc, góc cạnh, vuông, sừng, gạc
角
Ý nghĩa
góc góc cạnh vuông
Cách đọc
Kun'yomi
- よつ かど bốn góc
- まち かど góc phố
- まがり かど góc phố
- つの ぶえ tù và (nhạc cụ thổi làm từ sừng động vật)
- つの また rong đỏ
- つの がい vỏ ngà
On'yomi
- た かく nhiều mặt
- と かく làm đủ thứ việc
- せっ かく vất vả
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
角 góc, góc khuất, hốc... -
角 力 môn vật sumo, đô vật sumo, lực sĩ sumo -
多 角 nhiều mặt, đa năng, đa giác... -
兎 角 làm đủ thứ việc, làm việc này việc kia, dễ có khuynh hướng... -
折 角 vất vả, hiếm có, quý giá... -
切 角 vất vả, hiếm có, quý giá... -
兎 に角 dù sao đi nữa, bất kể thế nào, dù gì đi chăng nữa... -
兎 も角 dù sao đi nữa, nói chung, dẫu thế nào... -
角 度 góc -
街 角 góc phố -
町 角 góc phố -
方 角 hướng, phương hướng, hướng la bàn... -
曲 り角 góc phố, khúc cua, đoạn cong... -
直 角 góc vuông -
内 角 góc trong, góc nội tại, góc bên trong -
曲 がり角 góc phố, khúc cua, đoạn cong... -
角 膜 giác mạc -
角 界 giới sumo -
外 角 góc ngoài, góc ngoại, góc bên ngoài -
互 角 ngang tài ngang sức, ngang nhau, tương đương... -
牛 角 ngang tài ngang sức, cân tài cân sức, tương đương... -
頭 角 đỉnh đầu -
角 材 gỗ vuông, gỗ hình chữ nhật -
広 角 góc rộng -
多 角 的 đa phương, nhiều mặt, đa dạng hóa -
鋭 角 góc nhọn -
角 質 keratin, lớp sừng, biểu bì... -
角 地 lô đất góc -
死 角 điểm mù (ví dụ của tài xế), góc chết, khu vực không quan sát được... -
口 角 khóe miệng