Từ vựng
死角
しかく
vocabulary vocab word
điểm mù (ví dụ của tài xế)
góc chết
khu vực không quan sát được
khoảng trống không gian
khu vực không bắn phá
死角 死角 しかく điểm mù (ví dụ của tài xế), góc chết, khu vực không quan sát được, khoảng trống không gian, khu vực không bắn phá
Ý nghĩa
điểm mù (ví dụ của tài xế) góc chết khu vực không quan sát được
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0