Từ vựng
りょきょしゅじゅ りょきょしゅじゅ りょきょしゅじゅ

Ý nghĩa

phẫu thuật chỉnh sửa thị lực

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

視力矯正手術
phẫu thuật chỉnh sửa thị lực
しりょくきょうせいしゅじゅつ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.