Từ vựng
しりょくきょうせいしゅじゅつ視力矯正手術 しりょくきょうせいしゅじゅつ視力矯正手術 しりょくきょうせいしゅじゅつ視力矯正手術

Ý nghĩa

phẫu thuật chỉnh sửa thị lực

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

視力矯正手術
phẫu thuật chỉnh sửa thị lực
しりょくきょうせいしゅじゅつ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠