Kanji

手

Ý nghĩa

bàn tay

Cách đọc

Kun'yomi

  • て bàn tay
  • て つづき thủ tục
  • あい て bạn đồng hành
  • た づな dây cương
  • へ た くそ kém cỏi
  • た すき dây buộc tay áo kimono

On'yomi

  • せん しゅ vận động viên
  • しゅ じゅつ phẫu thuật
  • しゅ だん phương tiện
  • ききじょう ず người biết lắng nghe
  • む ず と mạnh mẽ
  • じょう ず もの người nịnh hót

Luyện viết


Nét: 1/4

Phân tích thành phần

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠