Kanji

Ý nghĩa

đi hành trình thực hiện

Cách đọc

Kun'yomi

  • いく
  • ゆく nơi ở hiện tại
  • ゆく えふめい mất tích
  • ゆく えしれず mất tích
  • おく ゆき chiều sâu
  • なり ゆき diễn biến (của sự việc)
  • ゆき đi lại
  • いき とどく tỉ mỉ
  • いき どまり ngõ cụt
  • いき なり đột ngột
  • おこなう

On'yomi

  • こう どう hành động
  • こう hành vi
  • ぎん こう ngân hàng
  • ぎょう せい hành pháp
  • ぎょう sự kiện
  • しゅ ぎょう rèn luyện
  • あん ぎゃ cuộc hành hương
  • あん chăn ấm giường
  • あん どん đèn lồng giấy đứng

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.