Từ vựng
執行
しっこう
vocabulary vocab word
thi hành
thực hiện
thực thi
cưỡng chế
thực hành
phục vụ
tiến hành
hành quyết
trụ trì thực hiện các nhiệm vụ trong chùa
執行 執行 しっこう thi hành, thực hiện, thực thi, cưỡng chế, thực hành, phục vụ, tiến hành, hành quyết, trụ trì thực hiện các nhiệm vụ trong chùa
Ý nghĩa
thi hành thực hiện thực thi
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0