Kanji

Ý nghĩa

kiên trì nắm giữ nắm chặt

Cách đọc

Kun'yomi

  • とる

On'yomi

  • しつ こい cố chấp
  • しつ bám víu vào
  • しつ thực hiện nhiệm vụ công vụ
  • しゅう ねん sự kiên trì
  • しゅう ちゃく sự gắn bó
  • しゅう しん sự tận tụy

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.