Kanji
執
kanji character
kiên trì
nắm giữ
nắm chặt
ghi nhớ sâu sắc
執 kanji-執 kiên trì, nắm giữ, nắm chặt, ghi nhớ sâu sắc
執
Ý nghĩa
kiên trì nắm giữ nắm chặt
Cách đọc
Kun'yomi
- とる
On'yomi
- しつ こい cố chấp
- こ しつ bám víu vào
- しつ む thực hiện nhiệm vụ công vụ
- しゅう ねん sự kiên trì
- しゅう ちゃく sự gắn bó
- しゅう しん sự tận tụy
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
執 行 thi hành, thực hiện, thực thi... -
執 拗 いcố chấp, bướng bỉnh, kiên trì... -
執 筆 viết, soạn thảo -
執 念 sự kiên trì, sự bền bỉ, sự ám ảnh... -
執 るgánh vác (công việc khó khăn), chăm lo (công việc), chỉ huy (quân đội) -
執 着 sự gắn bó, sự dính chặt, sự cố chấp... -
執 著 sự gắn bó, sự dính chặt, sự cố chấp... -
執 行 部 ban điều hành, ban quản trị, ban lãnh đạo -
固 執 bám víu vào, kiên trì với, tuân thủ... -
執 務 thực hiện nhiệm vụ công vụ -
確 執 mâu thuẫn, sự đối kháng -
執 行 猶 予 hoãn thi hành án, án treo -
執 行 委 員 ủy ban điều hành -
中 執 Ủy ban Chấp hành Trung ương -
執 cung (và tên; đặc biệt của quý tộc) -
執 事 quản gia, quản lý, quan chức triều đình... -
執 拗 bền bỉ, cứng đầu, kiên trì... -
執 ようbền bỉ, cứng đầu, kiên trì... -
執 刀 thực hiện phẫu thuật -
執 持 つlàm trung gian, hòa giải, sắp xếp... -
執 り持 つlàm trung gian, hòa giải, sắp xếp... -
執 行 機 関 ủy ban chấp hành, cơ quan chấp hành -
代 執 行 thi hành thay, thay thế thi hành (trong hành chính) -
執 権 quan nhiếp chính cho Mạc phủ -
執 心 sự tận tụy, sự gắn bó, sự say mê -
執 政 chính quyền, chính phủ, nhà quản lý... -
愛 執 sự luyến ái, tình cảm tham lam -
我 執 tính ích kỷ, tính cố chấp -
執 行 うtổ chức (một buổi lễ), thực hiện -
偏 執 thành kiến, tính lập dị, tính bướng bỉnh