Kanji
九
kanji character
chín
九 kanji-九 chín
九
Ý nghĩa
chín
Cách đọc
Kun'yomi
- ここの か ngày mùng 9
- ここの つ chín
- ここの え chín tầng
- ここのつ
On'yomi
- きゅう じゅう chín mươi
- きゅう しゅう Kyūshū (hòn đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản)
- じゅう きゅう mười chín
- く がつ tháng Chín
- く く bảng cửu chương
- く く bảng cửu chương
Luyện viết
Nét: 1/2
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
九 つchín, chín tuổi, mười hai giờ (theo cách tính giờ cũ) -
九 夏 mùa hè -
九 官 鳥 chim yểng, chim nhồng, chim sáo đá -
九 牛 の一 毛 một phần rất nhỏ, hạt cát trong sa mạc, giọt nước trong đại dương -
九 牛 一 毛 một phần rất nhỏ, hạt cát trong sa mạc, giọt nước trong đại dương -
九 九 bảng cửu chương, bảng nhân -
九 々bảng cửu chương, bảng nhân -
九 月 tháng Chín, tháng thứ chín âm lịch -
九 穀 chín loại ngũ cốc -
九 死 に一 生 thoát chết trong gang tấc -
九 死 一 生 thoát chết trong gang tấc -
九 州 Kyūshū (hòn đảo cực nam trong bốn đảo chính của Nhật Bản) -
九 重 chín tầng, cung điện hoàng gia, triều đình -
九 重 の天 tầng trời cao nhất -
九 寸 五 分 dao găm -
九 星 chín ngôi sao trong thuật chiêm tinh Onmyōdō, mỗi ngôi tương ứng với năm sinh của một người và được dùng để lập lá số tử vi -
九 星 家 nhà chiêm tinh Âm Dương Đạo -
九 星 術 thuật chiêm tinh Âm Dương Đạo -
九 折 nhiều khúc cua (trên đường) -
九 泉 âm phủ, địa ngục -
九 族 chín đời thân thích -
九 地 vùng đất thấp -
九 天 bầu trời, thiên đường, cung điện -
九 天 直 下 lao đầu xuống, rơi thẳng đứng, sụp đổ đột ngột -
九 日 ngày mùng 9, chín ngày -
九 拝 cúi lạy nhiều lần, lạy tạ liên tục, kính thư... -
九 分 chín phút -
九 分 九 厘 hầu như chắc chắn, rất có thể, chín phần mười... -
九 輪 kurin, chín vòng tròn xếp chồng lên nhau trên đỉnh tháp chùa -
三 拝 九 拝 lạy lục, cúi đầu liên tục, ba quỳ chín lạy...