Kanji
幸
kanji character
hạnh phúc
phúc lành
vận may
幸 kanji-幸 hạnh phúc, phúc lành, vận may
幸
Ý nghĩa
hạnh phúc phúc lành và vận may
Cách đọc
Kun'yomi
- さいわい たけ nấm linh chi
- さち vận may
- さち ある may mắn
- さち あれ Chúc may mắn!
- しあわせ
On'yomi
- こう ふく hạnh phúc
- おやふ こう bất hiếu
- ふ こう sự bất hạnh
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
幸 せhạnh phúc, vận may, may mắn... -
幸 いhạnh phúc, phúc lành, vận may... -
幸 福 hạnh phúc, sự an lành, niềm vui... -
親 不 幸 bất hiếu, không vâng lời cha mẹ -
幸 vận may, phúc lộc, hạnh phúc... -
不 幸 sự bất hạnh, nỗi buồn, vận rủi... -
不 幸 せbất hạnh, vận rủi, xui xẻo -
幸 運 vận may, phúc lộc -
御 幸 chuyến vi hành của hoàng đế, cuộc xuất cung của nhà vua -
射 幸 心 niềm đam mê cờ bạc, sở thích đầu cơ, tinh thần đầu cơ -
幸 甚 vô cùng biết ơn, vô cùng cảm kích, vô cùng trân trọng... -
幸 便 cơ hội thuận lợi, dịp tốt -
幸 臣 cận thần được sủng ái, người được vua yêu quý trong triều -
幸 あるmay mắn, hạnh phúc, có phúc -
幸 茸 nấm linh chi, nấm lim xanh -
幸 先 dấu hiệu (của những điều sắp tới), điềm lành, dấu hiệu tốt -
幸 あれChúc may mắn!, Mọi điều tốt lành! -
幸 若 phong cách múa kể chuyện phổ biến trong thời kỳ Muromachi -
幸 魂 thần ban phúc lành cho con người -
幸 水 giống lê Kosui (một giống lê Nhật Bản, Pyrus pyrifolia) -
幸 せ者 người may mắn, kẻ hạnh phúc, kẻ sướng như vua -
幸 せものngười may mắn, kẻ hạnh phúc, kẻ sướng như vua -
多 幸 hạnh phúc lớn lao -
僥 幸 vận may, của trời cho, phước lành... -
薄 幸 bất hạnh, không may mắn, vận đen... -
行 幸 cuộc thị sát của hoàng đế -
巡 幸 Chuyến tuần du của hoàng đế, Cuộc du hành của hoàng gia -
射 幸 đầu cơ -
遷 幸 di dời kinh đô (bởi hoàng đế), di dời hoàng đế hoặc thái thượng hoàng -
臨 幸 chuyến thăm của hoàng đế