Kanji

幸

Ý nghĩa

hạnh phúc phúc lành và vận may

Cách đọc

Kun'yomi

  • さいわい たけ nấm linh chi
  • さち vận may
  • さち ある may mắn
  • さち あれ Chúc may mắn!
  • しあわせ

On'yomi

  • こう ふく hạnh phúc
  • おやふ こう bất hiếu
  • ふ こう sự bất hạnh

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠