Kanji
丁
kanji character
phố
phường
thị trấn
cái (dùng để đếm súng
dụng cụ
lá
hoặc bánh)
số chẵn
chi thứ tư trong can chi
丁 kanji-丁 phố, phường, thị trấn, cái (dùng để đếm súng, dụng cụ, lá, hoặc bánh), số chẵn, chi thứ tư trong can chi
丁
Ý nghĩa
phố phường thị trấn
Cách đọc
Kun'yomi
- ひのと とり Hỏa Kê (can chi thứ 34 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1957, 2017, 2077)
- ひのと う Hỏa Mão (can chi thứ 4 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1927, 1987, 2047)
- ひのと ひつじ Hỏa Dương (can chi thứ 44 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: năm 1907, 1967, 2027)
On'yomi
- ちょう ど chính xác
- ほう ちょう dao nhà bếp
- ちょう め khu phố
- てい ねい lịch sự
- てい ちょう lịch sự
- そう てい bìa sách (thiết kế)
- ちん き cồn thuốc
- よーど ちん き cồn iốt
- しょうのう ちん き cồn long não
- とう
- ち
Luyện viết
Nét: 1/2
Từ phổ biến
-
丁 度 chính xác, đúng, vừa đúng... -
丁 寧 lịch sự, nhã nhặn, lễ phép... -
包 丁 dao nhà bếp, nấu nướng, thực phẩm -
庖 丁 dao nhà bếp, nấu nướng, thực phẩm -
丁 目 khu phố, dãy phố -
丁 đơn vị đếm cho những vật dài và hẹp như súng, kéo, xẻng... -
丁 重 lịch sự, nhã nhặn, hiếu khách -
装 丁 bìa sách (thiết kế), đóng sách -
拉 丁 tiếng Latinh, Mỹ Latinh, Latinh... -
拉 丁 語 tiếng Latinh -
横 丁 ngõ hẻm, đường nhỏ, phố nhánh... -
長 丁 場 quãng đường dài, cuộc hành trình dài, cuộc chạy đua marathon... -
丁 々(âm thanh) đánh liên hồi, đấm đá dồn dập, va chạm liên tục... -
丁 とvới tiếng kêu leng keng, với tiếng nổ đùng đoàng, với tiếng đổ sầm -
丁 髷 kiểu tóc chonmage, kiểu tóc búi cao của nam giới thời Edo, làm ơn (giúp tôi) -
丁 抹 Đan Mạch -
丁 子 đinh hương -
丁 字 đinh hương -
丁 数 số tờ (trong sách, đặc biệt sách đóng kiểu Nhật truyền thống), số lượng tờ giấy... -
丁 稚 người học việc, cậu bé bán hàng -
丁 年 tuổi trưởng thành (tức là 20 tuổi ở Nhật Bản), tuổi thành niên -
丁 半 số chẵn và số lẻ (trên xúc xắc), trò chơi chẵn lẻ, trò đánh bạc ném hai xúc xắc để đặt cược vào tổng số là chẵn hay lẻ -
丁 番 bản lề, khớp (đặc biệt là khớp xương trong cơ thể) -
丁 丁 (âm thanh) đánh liên hồi, đấm đá dồn dập, va chạm liên tục... -
丁 亥 Hợi Hỏa (can chi thứ 24 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1947, 2007... -
丁 酉 Hỏa Kê (can chi thứ 34 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1957, 2017... -
丁 夜 canh tư (khoảng 1 giờ sáng đến 3 giờ sáng) -
丁 石 cột mốc khoảng cách ven đường đặt cách nhau mỗi chō (khoảng 109 mét) -
丁 合 sắp xếp các phần (trong đóng sách), tập hợp các tờ -
丁 香 đinh hương