Từ vựng
うらがわきょうせい裏側矯正 うらがわきょうせい裏側矯正 うらがわきょうせい裏側矯正

Ý nghĩa

niềng răng mặt trong

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

裏側矯正
niềng răng mặt trong
うらがわきょうせい
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠