Kanji

Ý nghĩa

bên nghiêng phản đối

Cách đọc

Kun'yomi

  • うわ かわ mặt trên
  • うわっ かわ mặt trên
  • うらっ かわ mặt trái
  • むこう がわ phía bên kia
  • うち がわ bên trong
  • みぎ がわ bên phải
  • すぐ そば ngay bên cạnh
  • そば nghiêng về một bên
  • そば める đẩy sang một bên

On'yomi

  • そく めん mặt bên
  • そく しつ thứ thiếp (của quý tộc)
  • そく へき tường bên

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.