Từ vựng
けいせいしんけいきんしょうこうぐん頚性神経筋症候群 けいせいしんけいきんしょうこうぐん頚性神経筋症候群 けいせいしんけいきんしょうこうぐん頚性神経筋症候群

Ý nghĩa

Hội chứng thần kinh cơ cổ

Luyện viết


Character: 1/8
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

頚性神経筋症候群
Hội chứng thần kinh cơ cổ
けいせいしんけいきんしょうこうぐん
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠