Kanji
候
kanji character
khí hậu
mùa
thời tiết
chờ đợi
mong đợi
候 kanji-候 khí hậu, mùa, thời tiết, chờ đợi, mong đợi
候
Ý nghĩa
khí hậu mùa thời tiết
Cách đọc
Kun'yomi
- い そうろう người ở nhờ không trả tiền ăn ở
- そうろう ぶん văn phong thư tín sử dụng trợ từ "sōrō" thay cho "aru"
- そうろう よし Tôi nghe nói rằng ...
On'yomi
- こう ほ ứng cử viên
- りっ こう ほ ứng cử
- き こう khí hậu
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
候 補 ứng cử viên, thí sinh, triển vọng... -
気 候 khí hậu -
天 候 thời tiết -
立 候 補 ứng cử, tranh cử, đăng ký đăng cai -
兆 候 dấu hiệu, biểu hiện, điềm báo... -
徴 候 dấu hiệu, biểu hiện, điềm báo... -
微 候 dấu hiệu, biểu hiện, điềm báo... -
候 補 者 ứng cử viên, người nộp đơn -
悪 天 候 thời tiết xấu -
候 phục vụ (bên cạnh cấp trên), là, làm -
症 候 群 hội chứng -
測 候 所 trạm khí tượng -
居 候 người ở nhờ không trả tiền ăn ở, kẻ ăn bám, kẻ sống ký sinh -
症 候 triệu chứng -
時 候 mùa, thời tiết trong năm -
候 ふphục vụ (bên cạnh cấp trên), là, làm -
候 へxin hãy ..., xin mời ... -
候 鳥 chim di cư, chim di trú -
候 文 văn phong thư tín sử dụng trợ từ "sōrō" thay cho "aru" -
候 由 Tôi nghe nói rằng ... -
候 哉 Tôi tự hỏi liệu... -
候 処 vừa mới, nhưng -
候 所 vừa mới, nhưng -
候 間 vì ... -
候 調 văn phong thư từ sử dụng trợ từ "sōrō" thay cho "aru" - で
候 là, thì -
季 候 mùa, khí hậu -
伺 候 hầu hạ -
祗 候 hầu hạ -
諸 候 lãnh chúa phong kiến, nam tước, hoàng thân