Kanji
群
kanji character
bầy
nhóm
đám đông
đàn
đàn
cụm
群 kanji-群 bầy, nhóm, đám đông, đàn, đàn, cụm
群
Ý nghĩa
bầy nhóm đám đông
Cách đọc
Kun'yomi
- むれる
- むれ いる tụ tập đông đúc
- むら がる tụ tập đông đảo
- むら だち đứng thành nhóm
- むら むら không thể cưỡng lại
- むらがる
On'yomi
- ぐん しゅう đám đông
- ばつ ぐん xuất sắc
- ぐん ぞう nhóm sôi động (đặc biệt là giới trẻ)
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
群 nhóm, bầy, đám đông... -
群 集 đám đông, cộng đồng, nhóm... -
群 聚 đám đông, cộng đồng, nhóm... -
群 れnhóm, đám đông, bầy (chim... -
群 衆 nhóm người, đám đông, bầy đàn... -
抜 群 xuất sắc, tuyệt vời, đặc biệt... -
群 がるtụ tập đông đảo, bâu lại thành đám -
群 れるtụ tập đông đúc, quây quần thành đám, bâu lại thành bầy -
群 像 nhóm sôi động (đặc biệt là giới trẻ), bọn năng nổ, tập thể -
群 島 quần đảo, nhóm đảo -
群 落 nhiều cộng đồng (làng), cụm thực vật -
症 候 群 hội chứng -
群 立 ちđứng thành nhóm, đồng loạt đứng dậy -
大 群 đám đông lớn, bầy đàn lớn, đàn lớn... -
魚 群 đàn cá, bầy cá -
群 生 mọc thành cụm (về thực vật), sống thành bầy đàn (về động vật), sống theo đàn... -
群 棲 mọc thành cụm (về thực vật), sống thành bầy đàn (về động vật), sống theo đàn... -
群 青 xanh lam đậm -
群 舞 múa tập thể -
層 群 (địa chất) nhóm -
群 々không thể cưỡng lại, đột nhiên, bị kích thích... -
群 雄 割 拠 sự cát cứ của các lãnh chúa địa phương, nhiều nhân vật quyền lực (tài năng, có ảnh hưởng) đứng riêng lẻ trong một lĩnh vực -
群 居 tính thích sống thành bầy đàn -
群 体 thuộc địa -
群 盗 bọn cướp, băng cướp -
群 雄 các thủ lĩnh đối địch -
群 雨 cơn mưa rào thoáng qua -
群 群 không thể cưỡng lại, đột nhiên, bị kích thích... -
群 小 tầm thường, nhỏ nhặt, vụn vặt -
群 竹 bụi tre rậm rạp