Kanji

Ý nghĩa

bầy nhóm đám đông

Cách đọc

Kun'yomi

  • むれる
  • むれ いる tụ tập đông đúc
  • むら がる tụ tập đông đảo
  • むら だち đứng thành nhóm
  • むら むら không thể cưỡng lại
  • むらがる

On'yomi

  • ぐん しゅう đám đông
  • ばつ ぐん xuất sắc
  • ぐん ぞう nhóm sôi động (đặc biệt là giới trẻ)

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.