Kanji
羊
kanji character
cừu
羊 kanji-羊 cừu
羊
Ý nghĩa
cừu
Cách đọc
Kun'yomi
- こ ひつじ cừu non
- ひつじ cừu
- ひつじ ぐも mây tích tầng trung
On'yomi
- よう もう len
- よう にく thịt cừu
- よう すい nước ối
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
羊 cừu -
子 羊 cừu non -
仔 羊 cừu non -
小 羊 cừu non -
羊 毛 len -
羊 肉 thịt cừu, thịt cừu non -
羊 水 nước ối -
羊 羹 yōkan, món tráng miệng thạch làm từ nhân đậu đỏ, agar và đường -
羊 羮 yōkan, món tráng miệng thạch làm từ nhân đậu đỏ, agar và đường -
羊 歯 dương xỉ (đặc biệt loài Gleichenia japonica), vườn dương xỉ -
羊 腸 quanh co, ngoằn ngoèo, khúc khuỷu... -
羊 膜 màng ối -
羊 雲 mây tích tầng trung -
羊 皮 da cừu, giấy da -
羊 偏 bộ thủ "dương" bên trái -
羊 蹄 rau răm Nhật Bản -
羊 群 bầy cừu, đàn cừu -
羊 乳 sữa cừu -
羊 痘 bệnh đậu dê, viêm da mủ lây ở cừu, bệnh đậu cừu... -
羊 脂 mỡ cừu -
羊 革 da cừu -
牡 羊 cừu đực -
雄 羊 cừu đực -
山 羊 con dê -
野 羊 con dê -
牧 羊 chăn nuôi cừu -
羊 飼 いngười chăn cừu, kẻ chăn cừu -
羚 羊 linh dương - めん
羊 cừu -
綿 羊 cừu