Kanji

Ý nghĩa

cừu

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひつじ cừu non
  • ひつじ cừu
  • ひつじ ぐも mây tích tầng trung

On'yomi

  • よう もう len
  • よう にく thịt cừu
  • よう すい nước ối

Luyện viết


Nét: 1/6

Mục liên quan

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.