Kanji

Ý nghĩa

kinh điển kinh tuyến đi qua

Cách đọc

Kun'yomi

  • へる
  • たつ
  • たていと
  • はかる
  • のり

On'yomi

  • けい えい quản lý
  • けい ざい kinh tế
  • けい けん kinh nghiệm
  • きょう てん kinh điển
  • きょう どう thư viện kinh sách
  • どっ きょう tụng kinh
  • きん ひん thiền hành
  • かん きん đọc kinh thầm

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.