Kanji
経
kanji character
kinh điển
kinh tuyến
đi qua
hết hạn
sợi dọc
経 kanji-経 kinh điển, kinh tuyến, đi qua, hết hạn, sợi dọc
経
Ý nghĩa
kinh điển kinh tuyến đi qua
Cách đọc
Kun'yomi
- へる
- たつ
- たていと
- はかる
- のり
On'yomi
- けい えい quản lý
- けい ざい kinh tế
- けい けん kinh nghiệm
- きょう てん kinh điển
- きょう どう thư viện kinh sách
- どっ きょう tụng kinh
- きん ひん thiền hành
- かん きん đọc kinh thầm
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
経 chiều dọc, chiều cao, chiều sâu... -
経 営 quản lý, quản trị, vận hành... -
経 済 kinh tế, kinh tế học, tài chính... -
経 験 kinh nghiệm -
経 過 sự trôi qua (của thời gian), sự trôi đi, sự lãng quên... -
経 費 chi phí, khoản chi, tiêu hao... -
経 緯 chi tiết, tình tiết, diễn biến sự việc... -
神 経 dây thần kinh, thần kinh, sự nhạy cảm -
経 済 的 kinh tế, tài chính, tiết kiệm... -
経 るtrôi qua, trải qua, đi qua... -
経 由 đi qua, đi ngang qua, đi theo đường -
経 理 kế toán, quản lý tài chính -
経 歴 lý lịch cá nhân, bối cảnh, sự nghiệp -
経 常 thông thường -
経 つtrôi qua (thời gian), trôi đi -
日 経 Nhật báo Nikkei, Chỉ số Nikkei -
経 営 者 quản lý, chủ sở hữu -
経 験 者 người có kinh nghiệm, người đã từng trải qua -
経 度 kinh độ -
政 経 chính trị và kinh tế -
経 済 界 giới kinh tế, giới tài chính, cộng đồng doanh nghiệp -
経 企 庁 Cục Kế hoạch Kinh tế (đã giải thể từ năm 2001) -
経 常 利 益 lợi nhuận thường xuyên, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế thu nhập... -
無 神 経 vô tâm, thiếu tế nhị, nhẫn tâm... -
経 路 lộ trình, tuyến đường, con đường... -
月 経 kinh nguyệt, kỳ kinh nguyệt -
東 経 kinh độ đông -
経 済 学 kinh tế học -
経 済 企 画 庁 Cục Kế hoạch Kinh tế (đã giải thể từ năm 2001) -
経 典 kinh điển, kinh sách, thánh thư