Từ vựng
かりるときのじぞうがお、なすときの借りる時の地蔵顔、済す時のえんまがお閻魔顔 かりるときのじぞうがお、なすとき借りる時の地蔵顔、済す時のえんまがおの閻魔顔 かりるときのじぞうがお、なす借りる時の地蔵顔、済すときのえんまがお時の閻魔顔

Ý nghĩa

người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ khi vay tiền thì mặt hiền như bụt và khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ

Luyện viết


Character: 1/16
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

借りる時の地蔵顔、済す時の閻魔顔
người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ, khi vay tiền thì mặt hiền như bụt, khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ
かりるときのじぞうがお、なすときのえんまがお
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠